bài tập trắc nghiệm sinh 11 bài 18

Sinh học - Lớp 11 07/04/2018 12:45:29 Bài tập trắc nghiệm Sinh 11 Bài 18: Tuần hoàn máu (tiếp) - Bài tập trắc nghiệm Bài 18: Tuần hoàn máu (tiếp) Trắc nghiệm Sinh 11 Bài (có đáp án): Cấu tạo của rễ phù hợp với sự hấp thụ nước và muối khoáng. 1 bộ đề Vào thi! Trắc nghiệm Sinh 11 Bài 1 (có đáp án): Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ. 1 bộ đề Vào thi! Bài 2: Vận chuyển các chất trong cây. Bài 3: Thoát hơi Ths Nguyễn Thanh Tú Tuyển tập. Bộ chuyên đề, bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Sinh Học 11 - Nhiều Tác giả gồm 4 Chương Chuyển hóa vật chất và năng Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 18 có đáp án năm 2021 mới nhất. Bộ 21 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học lớp 11 Bài 18: Tuần hoàn máu có đáp án, chọn lọc với các câu hỏi trắc nghiệm đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Sinh học - Lớp 11 07/04/2018 14:19:54 Bài tập trắc nghiệm Sinh 11 Bài 18: Tuần hoàn máu - Bài tập trắc nghiệm Bài 18: Tuần hoàn máu Polnische Frau Sucht Mann Zum Heiraten. Sinh học 11 bài 18 Tuần hoàn máuBài tập trắc nghiệm Sinh học 11Trắc nghiệm Sinh học lớp 11 bài 18, là tài liệu không chỉ có các câu hỏi lý thuyết mà còn bao gồm bài tập trắc nghiệm Sinh được xây dựng dựa theo nội dung trọng tâm của bài tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là A. Tim → động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim D. Tim→ động mạch→ quang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim 2Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh D. Cao, tốc độ máu chạy chậm 3Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là A. Tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim 4Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng A. Vận chuyển chất dinh dưỡng B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết C. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp D. Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết 5Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào? A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô B. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô C. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp mang hoặc phổi được thực hiện nhờ máu và dịch mô D. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu 6Máu trao đổi chất với tế bào qua thành A. Tĩnh mạch và mao mạch B. Mao mạch C. Động mạch và mao mạch D. Động mạch và tĩnh mạch 7Trong các loài sau đây1 tôm 2 cá 3 ốc sên4 ếch 5 trai 6 bạch tuộc 7 giun đốtHệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào? A. 1, 3 và 5 B. 1, 2 và 3 C. 2, 5 và 6 D. 3, 5 và 6 8Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2 A. Khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi B. Được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể C. Còn lưu giữ trong phê nang D. Thải ra trong hô hấp tế bào của phổi 9Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì A. Giữa mạch đi từ tim động mạch và các mạch đến tim tĩnh mạch không có mạch nối B. Tốc độ máu chảy chậm C. Máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn D. Còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô 10Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực A. Cao, tốc độ máu chảy chậm B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạnChia sẻ bởiNgày 18/08/2018 CHƯƠNG 1 Chuyển hóa vật chất và năng lượngBài 1 Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễBài 2 Vận chuyển các chất trong câyBài 3 Thoát hơi nướcBài 4 Vai trò của các nguyên tố khoángBài 5 Dinh dưỡng nitơ ở thực vậtBài 6 Dinh dưỡng nitơ ở thực vật tiếp theoBài 8 Quang hợp ở thực vậtBài 9 Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAMBài 10 Ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợpBài 11 Quang hợp và năng suất cây trồngBài 12 Hô hấp ở thực vậtBài 15 Tiêu hóa ở động vậtBài 16 Tiêu hóa ở động vật tiếp theoBài 17 Hô hấp ở động vậtBài 18 Tuần hoàn máuBài 19 Tuần hoàn máu tiếp theoBài 20 Cân bằng nội môiTrắc nghiệm chương 1Trắc nghiệm chương 1 - Bài 2CHƯƠNG 2 Cảm ứngBài 23 Hướng độngBài 24 Ứng độngBài 26 Cảm ứng ở động vậtBài 27 Cảm ứng ở động vật tiếp theoBài 28 Điện thế nghỉBài 29 Điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thần kinhBài 30 Truyền tin qua XinapBài 31 Tập tính của động vậtBài 32 Tập tính của động vật tiếp theoTrắc nghiệm chương 2Trắc nghiệm chương 2 - Bài 2Trắc nghiệm chương 2 - Bài 3CHƯƠNG 3 Sinh trưởng và Phát triểnBài 34 Sinh trưởng ở thực vậtBài 35 Hoocmôn thực vậtBài 36 - Phát triển ở thực vật có hoaBài 37 - Sinh trưởng và phát triển ở động vậtBài 38 - 39 Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triểnBài 39 Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật tiếpCHƯƠNG 4 Sinh sảnBài 41 - Sinh sản vô tính ở thực vậtBài 42 - Sinh sản hữu tính ở thực vậtBài 44 - Sinh sản vô tính ở động vậtBài 45 - Sinh sản hữu tính ở động vậtBài 46 Cơ chế điều hòa sinh sảnBài 47 Điều khiển sinh sản ở động vật và sinh đẻ có kế hoạch ở người Câu 4. Hệ tuần hoàn có chức năngA. Vận chuyển các chất vào cơ thểB. Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thểC. Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thểD. Dẫn máu từ tim đến các mao mạchCâu 5. Hệ tuần hoàn có vai tròA. Chuyển hóa năng lượng trong cơ thểB. Chuyển hóa vật chất trong cơ thểC. Vận chuyển các chất trong nội bộ cơ thểD. Đem chất dinh dưỡng và oxi cung cấp cho toàn cơ thể và lấy các sản phẩm không cần thiết đến cơ quan bài tiếtCâu 8. Hệ tuần hoàn hở có đặc điểmA. Máu chảy hoàn toàn trong hệ mạchB. Tim có nhiều ngănC. Máu có một đoạn chảy ra khỏi hệ mạch đi vào xoang cơ thểD. Có hai vòng tuần hoàn lớn và nhỏCâu 11. Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn cóA. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về timB. Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi được xaC. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấpD. Máu đến các cơ quan chậmCâu 13. Đường đi của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?A. Tim → Động mạch → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô - máu → Tĩnh mạch → TimB. Tim → Động mạch → Trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô - máu → Khoang máu → Tĩnh mạch → TimC. Tim → Động mạch → Hỗn hợp dịch mô - máu → Khoang máu → Trao đổi chất với tế bào → Tĩnh mạch → TimD. Tim → Động mạch → Khoang máu → Hỗn hợp dịch mô - máu → Tĩnh mạch →TimCâu 17. Mỗi chu kì hoạt động của hệ tuần hoàn kín đơn diễn ra theo trật tự nào?A. Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩB. Tâm nhĩ → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm thấtC. Tâm thất → Động mạch lưng → Mao mạch mang → Động mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩD. Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Động mạch lưng → Mao mạch mang → Tĩnh mạch → Tâm nhĩCâu 18. Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy caoB. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậmC. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanhD. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậmCâu 20. Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậmB. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậmC. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanhD. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanhCâu 26. Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?A. Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sátB. Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thúC. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầuD. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cáCâu 30. Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?A. Chỉ có ở động vật có xương sốngB. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sốngC. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớpD. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầuCâu 31. Nhóm động vật không có tuần hoàn kínA. chim sẻ, thú mỏ vịt, cá heoB. thỏ, rắn mối, diều hâu, dơiC. cá chép, thằn lằn, ba ba, cá voiD. chuồn chuồn, muỗi, bướm, bọ xítCâu 34. Hệ tuần hoàn kín đơn có ở những động vật nào? 1. Mực ống, bạch tuộc 2. Giun đốt 3. Lưỡng cư 4. Chân đầu 5. Chim 6. CáA. 1, 2, 4, 5B. 1, 3, 4, 6C. 2, 4, 5, 6D. 1, 2, 4, 6Câu 42. Sự pha máu ở lưỡng cư và bò sát là do?A. Chúng là động vật biến nhiệtB. Vì tim chúng chỉ có 3 ngăn hoặc 4 ngăn nhưng vách ngăn hụt hoặc 4 ngăn hoàn chỉnh nhưng có ống panitzaC. Chúng không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thấtD. Cả A, B và CCâu 44. Diễn biến của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo thứ tự nào?A. Tim -> Tĩnh mạch giàu CO2 -> Mao mạch -> Động mạch giàu O2 ->TimB. Tim -> Động mạch giàu CO2 -> Mao mạch -> Tĩnh mạch giàu O2 -> TimC. Tim -> Tĩnh mạch ít O2 -> Mao mạch -> Động mạch giàu CO2 -> TimD. Tim -> Động mạch giàu O2 -> Mao mạch -> Tĩnh mạch có ít CO2 -> TimCâu 45. Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn ở cá diễn ra theo trật tự nào?A. Tâm thất -> Động mạch mang ->Mao mạch mang -> Đông mạch lưng -> mao mạch các cơ quan -> Tĩnh mạch -> Tâm nhĩB. Tâm nhĩ -> Động mạch mang -> Mao mạch mang -> Đông mạch lưng -> mao mạch các cơ quan -> Tĩnh mạch ->Tâm thấtC. Tâm thất -> Dộng mạch lưng -> Động mạch mang -> Mao mạch mang -> Mao mạch các cơ quan -> Tĩnh mạch -> Tâm nhĩD. Tâm thất -> Động mạch mang ->Mao mạch các cơ quan-> Dộng mạch lưng -> Mao mạch mang ->Tĩnh mạch -> Tâm nhĩCâu 49. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là?A. Tìm → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ timB. Tìm→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ timC. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ timD. tim→ động mạch→ quang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ timCâu 53. Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch môB. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch môC. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp mang hoặc phổi được thực hiện nhờ máu và dịch môD. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máuCâu 62. Trong hệ tuần hoàn kín?A. máu lưu thông liên tục trong mạch kín từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về timB. tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa đượcC. máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bìnhD. màu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chấtCâu 63. Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở?A. lưỡng cư và bò sátB. lưỡng cư, bò sát, chim và thúC. mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầuD. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cáCâu 64. Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự?A. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩB. Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thấtC. Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩD. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩđáp án Trắc nghiệm Sinh 11 bài 18 Tuần hoàn máuCâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1DCâu 34DCâu 2ACâu 35BCâu 3DCâu 36ACâu 4CCâu 37DCâu 5CCâu 38DCâu 6DCâu 39DCâu 7BCâu 40CCâu 8CCâu 41DCâu 9CCâu 42BCâu 10ACâu 43ACâu 11ACâu 44BCâu 12BCâu 45ACâu 13DCâu 46ACâu 14DCâu 47CCâu 15ACâu 48BCâu 16BCâu 49DCâu 17ACâu 50BCâu 18BCâu 51BCâu 19ACâu 52DCâu 20DCâu 53CCâu 21ACâu 54BCâu 22ACâu 55ACâu 23BCâu 56ACâu 24ACâu 57ACâu 25ACâu 58DCâu 26BCâu 59ACâu 27DCâu 60ACâu 28CCâu 61ACâu 29BCâu 62ACâu 30BCâu 63BCâu 31DCâu 64ACâu 32DCâu 65CCâu 33CCâu 66C Sinh học 11 bài 18 Tuần hoàn máuBài tập trắc nghiệm Sinh học 11Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Trắc nghiệm Sinh học lớp 11 bài 18 do VnDoc sưu tầm và biên soạn. Tài liệu không chỉ có các câu hỏi lý thuyết mà còn bao gồm bài tập trắc nghiệm Sinh được xây dựng dựa theo nội dung trọng tâm của bài tập Sinh học 11 bài 18 Tuần hoàn máuCâu 1. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở làA. Tim → động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ timB. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ timC. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ timD. Tim→ động mạch→ quang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ timCâu 2. Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lựcA. Cao, Tốc độ máu chảy nhanhB. Thấp, tốc độ máu chảy chậmC. Thấp, tốc độ máu chảy nhanhD. Cao, tốc độ máu chạy chậmCâu 3. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín làA. Tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ timB. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ timC. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ timD. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ timCâu 4. Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năngA. Vận chuyển chất dinh dưỡngB. Vận chuyển các sản phẩm bài tiếtC. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấpD. Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiếtCâu 5. Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch môB. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch môC. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp mang hoặc phổi được thực hiện nhờ máu và dịch môD. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máuCâu 6. Máu trao đổi chất với tế bào qua thànhA. Tĩnh mạch và mao mạchB. Mao mạchC. Động mạch và mao mạchD. Động mạch và tĩnh mạchCâu 7. Trong các loài sau đây1 tôm 2 cá 3 ốc sên4 ếch 5 trai 6 bạch tuộc 7 giun đốtHệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?A. 1, 3 và 5B. 1, 2 và 3C. 2, 5 và 6D. 3, 5 và 6Câu 8. Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2A. Khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổiB. Được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thểC. Còn lưu giữ trong phê nangD. Thải ra trong hô hấp tế bào của phổiCâu 9. Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vìA. Giữa mạch đi từ tim động mạch và các mạch đến tim tĩnh mạch không có mạch nốiB. Tốc độ máu chảy chậmC. Máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớnD. Còn tạo hỗn hợp máu - dịch môCâu 10. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lựcA. Cao, tốc độ máu chảy chậmB. Thấp, tốc độ máu chảy chậmC. Thấp, tốc độ máu chảy nhanhD. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanhĐáp án Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 11Câu12345678910Đáp ánDBBDCBAAAD

bài tập trắc nghiệm sinh 11 bài 18